2 Mẫu hợp đồng thi công nội thất nhà ở chi tiết và chuẩn xác nhất 2022

Khi tìm hiểu về thi công nội thất trọn gói, bản hợp đồng thi công nội thất nhà ở là điều mà khách hàng lẫn đơn vị thực thi cần phải có để đảm bảo mọi quyền lợi cũng như nghĩa vụ của đôi bên. Vậy đâu là các mục chính cần phải có trong hợp đồng và 2 bên cần lưu ý những gì để tránh xảy ra các tranh chấp, hiểu lầm về sau? Cùng ABIG tìm hiểu chi tiết qua bài viết sau đây.

1. Mẫu hợp đồng thi công nội thất nhà ở, chung cư mới nhất

Dưới đây là 2 mẫu hợp đồng thi công nội thất nhà ở, chung cư do Nội Thất ABIG – đơn vị chuyên thiết kế thi công nội thất trọn gói cho nhà ở, chung cư uy tín tại TPHCM biên soạn với các hạng mục thông tin chuẩn xác.

Bạn có thể tham khảo hoặc DOWNLOAD nhanh hợp đồng để xem và tải về toàn bộ.

DOWNLOAD MẪU HỢP ĐỒNG THI CÔNG NỘI THẤT

1.1. Mẫu hợp đồng thi công nội thất nhà ở


​​CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

——–o0o——-

Số:……………../HĐTCNT/ABIG-

HỢP ĐỒNG THI CÔNG NỘI THẤT

(V/v: Thi công, cung cấp lắp đặt hoàn thiện nội thất)

  • Căn cứ Bộ Luật Dân Sự được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 24/11/2015;
  • Căn cứ Luật Thương mại được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 14/06/2005, có hiệu lực ngày 01/01/2006;
  • Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của hai bên.

Hôm nay, ngày…..tháng…..năm ……., tại văn phòng công ty TNHH Thiết Kế Kiến Trúc ABIG chúng tôi gồm:

BÊN A: CHỦ ĐẦU TƯ

Tên cá nhân : ……………………………………………………..

CMND : …………………..Ngày:…………………..Nơi cấp:…………………..

Địa chỉ liên hệ : ………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: …………………………………………………………

Email: ………………………………………………………………………………………….

BÊN B : ĐƠN VỊ THỰC HIỆN

Tên doanh nghiệp : CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC ABIG.

Địa chỉ trụ sở chính : 35 Đường số 5, Khu Đô Thị Vạn Phúc, Phường Hiệp Bình Phước, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh.

Xưởng sản xuất: 202B, Đường TL41,Khu phố 1,Phường Thạnh Lộc, Quận 12.

Điện thoại : 0937.438.652 Hotline: 0937.438.652

Mã số thuế : 0314795244

Người đại diện : Ông HUỲNH VĂN PHƯỚC Chức vụ: Giám Đốc

Website : https://abig.vn/

ĐIỀU 1: QUY CÁCH, CHẤT LƯỢNG VÀ BÁO GIÁ SẢN PHẨM

1.1. Bên A đồng ý mua sản phẩm do Bên B cung cấp, chế tạo và lắp đặt để trang bị cho căn hộ chung cư. Chi tiết sản phẩm căn cứ theo bản vẽ đính kèm cùng hợp đồng này và có sự điều chỉnh phù hợp với hiện trạng thực tế của căn hộ.

1.2. Thông số kỹ thuật của sản phẩm do Bên A yêu cầu. Giá cả của từng loại sản phẩm được hai bên thỏa thuận nêu rõ trong báo giá đính kèm cùng hợp đồng này.

1.3. Trường hợp Bên A yêu cầu sửa đổi quy cách sản phẩm thì hai bên phải lập Biên bản sửa đổi sản phẩm và giá cả để có căn cứ lúc nghiệm thu công trình.

ĐIỀU 2: GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

2.1 Giá trị hợp đồng:…………………………………VNĐ

(Bằng chữ: ……………………………………………………………………………………………………………..)

– Bảng dự toán các hạng mục sản xuất và thi công được đính kèm với hợp đồng này.

– Đơn giá trên chưa bao gồm 10% VAT .

2.2 Phương thức thanh toán: Tiền mặt/Chuyển khoản.

Chủ tài khoản: Huỳnh Văn Phước. Chức vụ: giám đốc.

Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (TECHCOMBANK).

Số tài khoản: 19033823946011.

Chi Nhánh: Đỗ Xuân Hợp.

2.3 Thời hạn thanh toán:

  • Lần 1: Bên A tạm ứng cho Bên B 50% giá trị hợp đồng ngay sau khi hợp đồng được ký.

Giá trị thanh toán: = ……………………………………………………….. VNĐ

( Bằng chữ : ………………………………………………………………………………………………………..).

  • Lần 2: Bên A thanh toán cho Bên B 35% giá trị hợp đồng sau khi lô hàng đầu tiên được chuyển đến hiện trường để lắp đặt:

Giá trị thanh toán: = …………………………………………………………. VNĐ

( Bằng chữ :………………………………………………………………………………………………………..).

  • Lần 3: Bên A thanh toán cho Bên B 15% giá trị hợp đồng chậm nhất là 03 ngày sau khi Bên B lắp đặt xong hoàn toàn sản phẩm được Bên A nghiệm thu đầy đủ theo quy cách và chất lượng sản phẩm.

Giá trị thanh toán: =…………………………………………………………. VNĐ

(Bằng chữ: ………………………………………………………………………………………………………..).

ĐIỀU 3: THỜI HẠN, ĐỊA ĐIỂM BÀN GIAO SẢN PHẨM

3.1 Thời hạn sản xuất và lắp đặt.

  • Sau khi hai bên ký hợp đồng và nhận tiền cọc thì Bên B sẽ chuyển bản chi tiết 2D hoàn chỉnh cho bên A, tùy vào số lần chỉnh sửa của bên A.
  • Sau khi bên A duyệt bản chi tiết 2D thì sau 15 ngày bên B sẽ tập kết thiết bị lắp ráp.
  • Sau thời hạn trên, Bên A sẽ chịu mọi phí tổn liên quan đến thay đổi thiết kế sản phẩm (nếu có).
  • Bên B sẽ sản xuất và lắp đặt hoàn thiện sản phẩm xong trước 30 ngày ( trừ ngày nghỉ ) kể từ ngày Bên A Chuyển tiền đặt cọc 50% giá trị hợp đồng cho bên B và chốt triển khai 2D.
  • Tất cả các kích thước khi nghiệm thu sẽ căn cứ vào bản vẽ 2D thực tế đã được ký kết giữa hai bên.

3.2 Địa điểm lắp đặt và bàn giao sản phẩm:

Dự án: ……………………………………………………………………………………………….

Địa chỉ : ………………………………………………………………………………………………..

3.3 Phương thức giao nhận và vận chuyển.

  • Bên B có trách nhiệm vận chuyển và đảm bảo an toàn cho hàng hóa trong suốt quá trình vận chuyển. Các hư hỏng trong quá trình vận chuyển Bên B phải hoàn toàn chịu trách nhiệm.
  • Trường hợp xảy ra thiếu hụt hàng so với phiếu giao hàng hoặc hư hỏng do Bên B vận chuyển thì hai bên lập biên bản để Bên B cung cấp bổ sung.

ĐIỀU 4: LẮP ĐẶT VÀ NGHIỆM THU

4.1 Lắp đặt sản phẩm.

  • Bên B phải thông báo cho Bên A trước ít nhất 01 ngày trước khi tiến hành lắp đặt sản phẩm.
  • Bên B phải chịu hoàn toàn trách nhiệm nếu có hư hỏng trong quá trình lắp đặt sản phẩm.

4.2 Nghiệm thu và bàn giao sản phẩm.

  • Bên A có thể tiến hành kiểm tra sản phẩm trong quá trình sản xuất.
  • Trong vòng 03 ngày Bên B thông báo đã hoàn thành việc lắp đặt sản phẩm, Bên A phải có trách nhiệm nghiệm thu sản phẩm. Nếu quá thời hạn trên Bên A không nghiệm thu thì việc nghiệm thu đương nhiên được coi như đã hoàn thành và Bên A phải chấp nhận biên bản nghiệm thu do Bên B lập.
  • Nội dung nghiệm thu: Số lượng, kích thước và chất lượng sản phẩm, sự phù hợp của sản phẩm với hợp đồng và các biên bản có liên quan.

ĐIỀU 5: BẢO HÀNH SẢN PHẨM

5.1 Thời gian bảo hành và các quy định về bảo hành. Thời gian bảo hành sản phẩm: 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu và các phụ kiện bảo hành theo thời gian bảo hành nhà sản xuất.

– Phạm vi bảo hành:

o Gỗ cong vênh, nứt nẻ.

o Sơn bong tróc, mất màu.

o Phụ kiện kim khí bị trục trặc, lỏng lẻo, gẫy.

– Phạm vi không bảo hành:

o Gỗ bị ngập nước lâu, cháy nổ, thiên tai.

o Phụ kiện bị rửa bằng hóa chất.

– Thời hạn đáp ứng bảo hành: Từ 3-5 ngày kể từ ngày Bên A thông báo cho Bên B.

5.2 Địa điểm bảo hành

Sản phẩm được bảo hành tại địa điểm lắp đặt. Căn cứ theo Hợp đồng này thì địa điểm bảo hành là:

Dự án: ………………………………………………………………

Địa chỉ : …………………………………………………………………………………

Trường hợp được sự đồng ý của Bên A sản phẩm có thể đem về xưởng của Bên B để sửa chữa thay thế.

ĐIỀU 6: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN

6.1 Trách nhiệm của Bên B:

  • Cung cấp và lắp đặt sản phẩm đúng chất lượng, tiến độ, số lượng theo yêu cầu của Bên A đã được bên B chấp thuận và theo các điều kiện và điều khoản được ghi trong hợp đồng.
  • Bảo hành sản phẩm theo điều khoản về bảo hành được nêu trong Điều 5 của hợp đồng này.
  • Trong quá trình lắp đặt sản phẩm nếu Bên B làm hư hại các hạng mục khác của Bên A thì Bên B sẽ phải bồi thường và hoàn trả lại như cũ.
  • Trong quá trình thi công, Bên B tuân thủ theo quy định của ban quản lý chung cư.
  • Cung cấp hướng dẫn sử dụng sản phẩm cho Bên A (nếu có).

6.2 Trách nhiệm của Bên A:

  • Bàn giao thiết kế cho Bên B, tạo điều kiện cho Bên B đo đạc hiện trạng và lắp đặt sản phẩm.
  • Thanh toán theo đúng các điều khoản về thanh toán đã ghi trong Điều 2 của hợp đồng này.
  • Thông báo bằng văn bản cho Bên B về bất cứ sự bổ sung, thay đổi nào về thiết kế và số lượng sản phẩm trước khi Bên B tiến hành sản xuất và các yêu cầu bổ sung, thay đổi đều phải được Bên B chấp thuận bằng văn bản.
  • Bên A có trách nhiệm làm việc với Bảo vệ, Ban quản lý, Ban quản trị (đối với căn hộ chung cư, văn phòng, cơ quan) hoặc khôi trưởng khu phố (đối với nhà phố). Để cho bên B vận chuyển hàng và thi công đến công trình một cách thuận tiện nhất. Nếu có các phát sinh chi phí như phí thang máy, phí quản lý chung cư, phí vận chuyển, phí vệ sinh môi trường, … thì bên A có trách nhiệm thanh toán.B

ĐIỀU 7: ĐIỀU KHOẢN VI PHẠM VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG

7.1 Sau khi ký hợp đồng, nếu Bên A đơn phương chấm dứt hợp đồng hoặc không nhận hàng thì Bên A phải có trách nhiệm bồi thường cho Bên B một khoản tiền tương đương với 10% (mười phần trăm) của tổng giá trị hợp đồng. Ngoài ra, Bên A còn có trách nhiệm bồi thường cho Bên B một khoản tiền tương đương với 100% (một trăm phần trăm) giá trị của số lượng hàng thực tế mà Bên B đã sản xuất cho Bên A.

7.2 Nếu Bên A thanh toán chậm so với các điều khoản thanh toán ghi trong hợp đồng này thì chịu lãi phạt 0,5%/ngày cho số tiền chậm trả và Bên B có quyền ngưng cung cấp hoặc thu hồi lại sản phẩm đã cung cấp cho Bên A.

7.3 Nếu Bên B không thực hiện giao hàng và lắp đặt đúng tiến độ cho Bên A (do lỗi của Bên B) thì Bên B sẽ chịu mức phạt 0,1%/ngày trên tổng giá trị hợp đồng (trừ trường hợp bất khả kháng như chiến tranh, thiên tai, bão lụt).

ĐIỀU 8: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

8.1 Các tranh chấp khiếu nại liên quan đến hợp đồng này sẽ được các bên giải quyết thông qua thương lượng. Nếu tranh chấp không thể giải quyết thông qua thương lượng theo Điều 8.1 trong vòng 30 ngày kể từ ngày một bên đưa ra thông báo yêu cầu giải quyết tranh chấp thì tranh chấp đó sẽ được đưa ra Tòa án kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh để giải quyết, quyết định của Tòa là quyết định sau cùng ràng buộc hai bên.

8.2 Các chi phí liên quan đến giải quyết tranh chấp sẽ do bên thua kiện chi trả.

8.3 Trong quá trình giải quyết tranh chấp nêu trên, hai Bên có nghĩa vụ tiếp tục thực hiện hợp đồng nếu như không có thỏa thuận nào khác về tạm ngưng hoặc chấm dứt hợp đồng giữa các Bên.

ĐIỀU 9: CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG

9.1 Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc các điều khoản ghi trong hợp đồng này. Bất kỳ sự thay đổi, sửa chữa hoặc bổ sung nào trong hợp đồng này đều không có hiệu lực trừ khi chúng được lập thành văn bản có chữ ký và đóng dấu của hai bên.

9.2 Không bên nào có quyền chuyển nhượng quyền lợi và nghĩa vụ của hợp đồng này cho bên thứ ba mà không có sự đồng ý trước bằng văn bản của bên kia.

9.3 Hợp đồng này được hai bên cam kết bảo mật. Nếu bên nào vi phạm sẽ chịu trách nhiệm trước pháp luật.

9.4 Hợp đồng này được lập thành 02 (hai) bản, có giá trị pháp lý như nhau mỗi bên giữ 01 (một) bản.

9.5 Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày ký cho đến khi biên bản thanh lý hợp đồng được ký và Bên A hoàn thành nghĩa vụ thanh toán. Riêng điều khoản về bảo hành sản phẩm vẫn được thực hiện theo Phiếu bảo hành do Bên B cấp.

Hai bên đã đọc kỹ, hiểu rõ và đồng ý với tất cả những điều khoản đã ghi trong Hợp đồng này.

Đại diện Bên A Đại diện Bên B


PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG THI CÔNG NỘI THẤT NHÀ Ở

Đây sẽ là phần thông tin chi tiết về các sản phẩm nội thất mà phía ABIG sẽ lắp đặt cho khách hàng. Cụ thể:

Phụ lục hợp đồng thi công nội thất nhà ở

Bảng phụ lục hợp đồng là bảng báo giá thi công từng hạng mục nội thất.

1.2. Mẫu hợp đồng thi công nội thất chung cư đơn giản


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

——–o0o——-

Số: /HĐTCNT/ABIG-

HỢP ĐỒNG THI CÔNG NỘI THẤT CHUNG CƯ

(V/v: Thi công, cung cấp lắp đặt hoàn thiện nội thất chung cư)

  • Căn cứ Bộ Luật Dân Sự được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 24/11/2015;
  • Căn cứ Luật Thương mại được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 14/06/2005, có hiệu lực ngày 01/01/2006;
  • Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của hai bên.

Hôm nay, ngày ….. tháng …… năm ………, tại văn phòng công ty TNHH Thiết Kế Kiến Trúc ABIG chúng tôi gồm:

Bên A (CHỦ ĐẦU TƯ):…………………………………….

Người đại diện:………………………………

Chức vụ:………………………………

Địa chỉ:………………………………

Mã số thuế:………………………………

Số điện thoại:………………………………

Số tài khoản:………………………………

Bên B (BÊN THI CÔNG):………………………………

Tên doanh nghiệp : CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC ABIG

Người đại diện : Ông HUỲNH VĂN PHƯỚC

Chức vụ: Giám Đốc

Địa chỉ trụ sở chính : 35 Đường số 5, Khu Đô Thị Vạn Phúc, Phường Hiệp Bình Phước, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh

Xưởng sản xuất: 202B, Đường TL41,Khu phố 1,Phường Thạnh Lộc, Quận 12

Điện thoại : 0937.438.652 Hotline: 0937.438.652

Mã số thuế: 0314795244

Website : https://abig.vn/

Sau khi xem xét về nhu cầu của bên A và khả năng của bên B, chúng tôi đi đến thống nhất kí kết hợp đồng thi công nội thất nhà ở với các điều khoản sau đây :

ĐIỀU 1: TÊN HÀNG HOÁ, SỐ LƯỢNG, CHỦNG LOẠI, GIÁ CẢ

1.1. Nội dung:

Bên B đồng ý cung cấp và thi công lắp đặt nội thất cho bên A tại ………………..….

theo bản vẽ thiết kế chi tiết với số lượng, chủng loại cũng như các tiêu chuẩn kỹ thuật đi kèm đã được bên A phê duyệt theo nội dung ở Phụ lục hợp đồng

Tổng giá trị Hợp đồng: ……………. VNĐ

(Bằng chữ : ………………………………………/. )

Tổng giá trị nêu trên chưa bao gồm thuế GTGT 10%, đã bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt trọn gói tại công trình. Giá trị của Hợp đồng này không thay đổi trong suốt quá trình triển khai. Đây cũng là mức giá mà bên A cần thanh toán đúng hạn cho bên B.

Nếu trong quá trình thi công có thêm hạng mục phát sinh, hai bên sẽ trao đổi và ký kết tại Phụ lục hợp đồng

Sau khi thống nhất ký hợp đồng thi công nội thất nhà ở, bên A sẽ tạm ứng trước cho bên B số tiền tương ứng 50% giá trị hợp đồng là : …………….. VND (……………………). Số tiền còn lại sẽ được bên A thanh toán cho bên B với thời gian chậm nhất 03 ngày sau khi thi công nội thất hoàn thiện

1.2. Thiết kế vật liệu và màu sắc

– Bên B sản xuất, gia công hàng hóa theo thiết kế đã được bên A ký duyệt

– Vật liệu: Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật

– Màu sắc: Theo mẫu

– Phụ kiện: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất

ĐIỀU 2: ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN, THỜI GIAN GIAO NHẬN

2.1. Thời gian giao hàng:

– Các món nội thất sẽ được giao trong vòng …… ngày kể từ ngày bên B nhận được tiền đặt cọc và thống nhất bản vẽ kỹ thuật với Bên A.

2.2. Phương thức giao nhận nội thất: Trực tiếp

2.3. Phương tiện vận chuyển: xe tải và công nhân bốc dỡ hàng hoá do bên B chịu

2.4 Phương thức thanh toán: qua tài khoản ngân hàng của bên B

Giá trị hợp đồng:…………………………………VNĐ

(Bằng chữ: …………………………………………………………………….)

  • Bảng dự toán các hạng mục sản xuất và thi công được đính kèm với hợp đồng này
  • Đơn giá trên chưa bao gồm 10% VAT .

Chủ tài khoản: Huỳnh Văn Phước. Chức vụ: giám đốc

Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (TECHCOMBANK)

Số tài khoản: 19033823946011

Chi Nhánh: Đỗ Xuân Hợp

ĐIỀU 3: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN

Trách nhiệm bên A:

3.1. Cung cấp các thông tin về bản vẽ, yêu cầu,… để bên B thực hiện sản xuất nội thất theo đúng tiến độ đã ký

3.2. Bên A có trách nhiệm làm việc với Bảo vệ, Ban quản lý, Ban quản trị (đối với căn hộ chung cư, văn phòng, cơ quan) hoặc khôi trưởng khu phố (đối với nhà phố). Để cho bên B vận chuyển hàng và thi công đến công trình một cách thuận tiện nhất

3.3 Chịu các khoản chi phí liên quan như: điện, nước, thang máy…khi bên B bàn giao sản phẩm và tiến hành lắp đặt cho bên A.

3.4. Thanh toán đúng thời hạn

3.5 Thông báo bằng văn bản cho Bên B về bất cứ sự bổ sung, thay đổi nào về thiết kế và số lượng sản phẩm trước khi Bên B tiến hành sản xuất. Sau đó mọi yêu cầu bổ sung, thay đổi đều phải được Bên B chấp thuận bằng văn bản

Trách nhiệm bên B:

3.6. Cung cấp sản phẩm theo đúng mẫu mã, chủng loại, màu sắc như đã thỏa thuận với bên A. Đảm bảo sản xuất đúng tiến độ và chất lượng

3.7. Hướng dẫn bên A cách sử dụng sản phẩm đúng tính năng, giữ được lâu

3.8. Bảo hành sản phẩm trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày bàn giao xong sản phẩm

ĐIỀU 4: HIỆU LỰC HỢP ĐỒNG:

4.1 Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản đã ghi trong hợp đồng. Trong trường hợp có ý cần thay đổi hoặc chỉnh sửa thì không được tự ý điều chỉnh mà phải được hai bên xem xét, thống nhất bằng văn bản. Nếu 1 trong 2 bên tự ý hủy bỏ hợp đồng thì sẽ phải chịu 100% các chi phí có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng

4.2 Trong trường hợp có tranh chấp, vấn đề sẽ được giải quyết trên cơ sở thương lượng giữa các bên. Nếu không thương lượng được sẽ chuyển cho Tòa án kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh giải quyết

4.3 Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày kí. Hợp đồng được lập thành 02 bản. Bên A giữ 01 bản, bên B giữ 01 bản có giá trị như nhau

4.4 Hợp đồng sẽ tự động thanh lý sau khi hai bên hoàn thành xong nghĩa vụ của mình

Đại diện Bên A Đại diện Bên B

2. Vai trò của hợp đồng thi công nội thất nhà ở

Bất kể là công trình nhỏ hay lớn, mẫu hợp đồng thi công nội thất nhà ở là rất quan trọng. Nội dung của hợp đồng chủ yếu đảm bảo các yếu tố như sau:

  • Quyền lợi của đôi bên: bên gia chủ và bên đơn vị triển khai thi công nội thất
  • Nghĩa vụ và quyền lợi rõ ràng của bên thi công
  • Những yêu cầu về dịch vụ và các thỏa thuận đôi bên
  • Thời gian bắt đầu triển khai và các giai đoạn hoàn thành từng hạng mục là bao lâu, khi nào hoàn tất dự án, bàn giao ngày mấy,…
Tiêu đề hợp đồng thi công nội thất.

Tiêu đề hợp đồng thi công nội thất chung cư, nhà ở.

3. Các hạng mục chính trong hợp đồng thi công nội thất

Nguyên tắc soạn thảo văn bản hợp đồng thi công nội thất chung cư, nhà ở dựa trên sự tự nguyện của đôi bên khách hàng lẫn đơn vị thi công. Sau khi được thống nhất các thông tin, điều khoản, tiến độ thì sẽ tiến hành ký kết và hợp đồng bắt đầu có hiệu lực kể từ ngày ký.

Cụ thể, các thông tin chính cần phải có trong hợp đồng thi công nội thất nhà ở đó là:

  1. Thông tin về mặt pháp lý của bên đại diện khi tiếp nhận hợp đồng
  2. Thông tin cơ bản của 2 bên giao dịch: khách hàng và đơn vị triển khai (địa chỉ, số chứng minh nhân dân, số điện thoại liên hệ,….)
  3. Nêu rõ những nguyên vật liệu, đồ nội thất sẽ dùng trong công trình cụ thể: màu sắc, chất liệu, số lượng,…(có thể đính kèm phụ lục hợp đồng để xem chi tiết hơn)
  4. Báo giá chi tiết từng khoản cụ thể để không bị phát sinh thêm nhiều chi phí về sau (có thể đính kèm phụ lục hợp đồng để xem chi tiết hơn)
  5. Những hạng mục bên đơn vị triển khai cần mua hay yêu cầu phía khách hàng cung cấp cũng cần nêu rõ trong hợp đồng (đảm bảo quyền lợi của nhà thầu).
  6. Các hình thức thanh toán hợp đồng và giai đoạn thanh toán, tương ứng với số tiền từng giai đoạn là bao nhiêu
  7. Thời gian bắt đầu triển khai thi công nội thất nhà ở và thời gian hoàn thành 100% cụ thể. Nếu như tiến độ bị chậm hơn so với thời gian trong hợp đồng thì sẽ xử lý hay bồi hoàn ra sao?
  8. Các loại giấy tờ và thủ tục cần phải cấp phép cụ thể là gì
  9. Những giải quyết và tranh chấp (nếu có sau này) sẽ thực hiện ra sao và tổng kết lại là theo mục nào ghi trên hợp đồng
  10. Những khoản bồi thường (nếu có), hay các hạng mục chi phí có thể phát sinh trong quá trình triển khai thi công nội thất chung cư, nhà ở
  11. Cuối cùng có phần phụ lục đi kèm, chữ ký và mộc đóng dấu của 2 bên.
Những nội quy và điều khoản chính trong hợp đồng.

Những nội quy và điều khoản chính trong hợp đồng.

4. Một số lưu ý khi soạn hợp đồng thi công nội thất

Ngoài những hạng mục chính nêu trên, về việc giao kết hợp đồng cũng cần lưu ý rằng bên khách hàng và đơn vị triển khai mỗi bên giữ 1 bản hợp đồng.

Nếu có bổ sung, thay đổi điều khoản nào cũng phải trải qua thương lượng trước và có sự đồng ý từ 2 bên.

Tuyệt đối 1 trong 2 bên không được tự ý thêm bớt các thông tin theo như hợp đồng thi công nội thất nhà ở ban đầu đã ký.

Vì nếu có sai lệch thì bên chỉnh sửa sẽ bị truy cứu theo pháp luật trong trường hợp đối chiếu có sai lệch.

Ngoài ra, mẫu hợp đồng thi công nội thất nhà ở cũng được soạn thảo bởi người am hiểu và nắm rõ các hạng mục, quy trình công việc.

Để việc hoạch định kế hoạch được chuẩn xác, cũng như các quy định có liên quan đến luật xây dựng cũng đảm bảo đúng quy chuẩn hơn.

Trên đây là thông tin chi tiết về hợp đồng thi công nội thất chung cư, nhà ở mà phía gia chủ lẫn đơn vị thi công cần phải nắm để đảm bảo tối đa mọi quyền lợi của đôi bên.

Cũng như hiểu rõ và nắm được các giai đoạn triển khai trong 1 dự án thi công nội thất.

Để được tư vấn thêm về dịch vụ này, hãy liên hệ với Hotline 0937.438.652 sẽ có đội ngũ tư vấn viên từ Nội Thất ABIG trả lời nhanh chóng.

Nội Thất ABIG – Công ty thiết kế & thi công nội thất uy tín chuyên nghiệp

  • Địa chỉ: 76 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, TP. Thủ Đức, TP. HCM
  • Hotline: 0937.438.652
  • Email: [email protected]
  • Website: https://abig.vn/
Đánh giá post